bao quản

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quản lý, coi sóc một cách tổng thể, chung chung: "bao quản" diễn tả hành động quản lý, chịu trách nhiệm chung về một phạm vi rộng hoặc nhiều mặt, không đi sâu vào chi tiết.
    • Không quan tâm, không để ý đến (cách dùng cổ, ít phổ biến hiện nay): "bao quản" có thể được dùng để thể hiện thái độ không màng tới, xem nhẹ một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa quản lý tổng thể):

    • Anh ấy được giao nhiệm vụ bao quản toàn bộ khu vực sản xuất. (Anh ấy trách nhiệm quản lý chung toàn bộ khu vực sản xuất.)
    • Công việc của giám đốc bao quát bao quản mọi hoạt động của công ty. (Công việc của giám đốc nắm bắt quản lý chung mọi hoạt động.)
  • Động từ (nghĩa không quan tâm - cách dùng cổ):

    • Bao quản nắng mưa, ta cứ đi. (Không quan tâm trời nắng hay mưa, chúng ta vẫn cứ đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bao quản công việc": chịu trách nhiệm quản lý chung các đầu việc.
    • Với cương vị trưởng phòng, ông phải bao quản công việc của cả team. (Ông ấy phải quản lý tổng thể công việc của cả nhóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bao quát (động từ): nắm được toàn bộ, đầy đủ các mặt.
    • Bài báo cáo cần cái nhìn bao quát. (Bài báo cáo cần tầm nhìn toàn diện.)
  • Quản lý (động từ): điều hành, coi sóc công việcthường cụ thể hơn "bao quản".
    • ấy quản lý rất tốt đội ngũ nhân viên. ( ấy điều hành nhân viên rất hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Cai quản: cai trị, quản lý một khu vực hoặc nhóm người.
  • Trông nom: coi sóc, chăm lo.
  • Phụ trách (chung): chịu trách nhiệm về một mặt nào đó.
Thành ngữ liên quan
  • Bao quản mưa gió (thành ngữ cổ): không màng tới thời tiết khắc nghiệt, vẫn kiên quyết hành động.
    • Bao quản mưa gió, đoàn thuyền vẫn ra khơi. (Bất chấp mưa gió, đoàn thuyền vẫn ra biển.)